| đương quyền | tt (H. đương: hiện nay; quyền: chính quyền) Hiện giữ quyền hành cai trị: Trình báo nhà đương quyền. |
| Trong thời đương quyền , cả hai vợ chồng tận hưởng lạc thú được vênh mặt lên cho kẻ khác khép nép , nên bây giờ không ai thèm thăm viếng , chào hỏi góa phụ và đứa con côi cút cả. |
| Khi đương quyền chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội , ông thuê biệt thự này năm 2001 với giá 500. |
| Có nghệ sĩ khi đương chức dđương quyền, nhiều nơi mời mọc dựng vở hay biểu diễn lắm. |
* Từ tham khảo:
- truật
- trúc
- trúc
- trúc
- trúc bâu
- trúc cần câu