| đường ngang ngõ tắt | Nh. Đường ngang lối tắt. |
| đường ngang ngõ tắt | ng 1. Đường đi phức tạp ở nơi nào: Thuộc các đường ngang ngõ tắt (NgKhải) 2. Cách làm ăn không thật thà, không thẳng thắn: Hắn làm giàu vì những mánh khoé đường ngang ngõ tắt. |
Bây giờ hỏi lại Giang nói không có con kinh , con rạch nào mà ghe chưa đi qua , không có đường ngang ngõ tắt nào mà ông Chín không biết. |
| Việc đặt các trạm thu phí bất hợp lý , giá cao đã dẫn tới tình trạng người dân và phương tiện né trạm thu phí , đi vào dđường ngang ngõ tắtgây hư hại hệ thống giao thông địa phương , gây nguy cơ mất an toàn giao thông. |
| Sau một thời gian trinh sát cả hai nơi ở của hắn , Thượng tá Cường bàn với anh Đáp rằng ngôi nhà của Hùng ở Chương Mỹ nằm gần một quả đồi , ngay bên cạnh là sông Đáy , phía sau nhà cũng có rất nhiều dđường ngang ngõ tắtkhông thuận lợi cho mai phục , truy bắt. |
* Từ tham khảo:
- đường ngay lẽ phải
- đường ngắm
- đường ngôi
- đường nhựa
- đường nối tâm
- đường nước