| đường nét | dt. Đường, nét cụ thể tạo nên hình dáng của vật thể: đường nét trang trí. |
| đường nét | dt Vẻ tạo nên có những điểm độc đáo: Đường nét của một bức hoạ. |
| Mặt không đẹp , các đường nét mờ nhạt. |
| Đó là một người đàn bà trẻ nhưng gầy một cách khủng khiếp , trên gương mặt mọi đường nét đều nhô ra nhọn hoắt. |
| Chúng tôi đi men theo Via Dolorosa , con hẻm mô phỏng quãng đường Chúa Giê su vác thánh giá lên Núi Sọ trong Kinh Thánh , đi qua những nhà thờ không phô trương nhưng đường nét thì tinh tế tráng lệ. |
| Mỗi buổi sáng , từ nhà mình bên phía Trần Hưng Đạo , ông làm một cuộc đi lại loanh quanh một số cơ quan quen thuộc : Hội Nhà văn , nhà xuất bản Tác phẩm mới , báo Văn nghệ , nhà xuất bản Văn học... Những bước ông đi ung dung chậm rãi ; quần áo ông nghiêm ngắn , chỉnh tề ; toàn bộ con người ông trên hè phố gợi người ta nhớ một cuộc đời văn học khá thành đạt , tuy không "toà ngang dãy dọc" đồ sộ , nhưng tác phẩm viết ra thường có những đường nét riêng độc đáo. |
| Rất nhiều biệt thự có không gian lãng mạn từ đường nét , khuôn viên và đặc biệt là ban công , gợi nhớ câu chuyện tình Romeo tỏ tình Juliet ở ban công trong vở kịch nổi tiếng Romeo và Juliet của đại văn hào Shakespeare. |
| Hình vẽ hình như được khắc từ khá lâu nên đường nét trông rất mờ nhạt. |
* Từ tham khảo:
- đường ngang ngõ tắt
- đường ngào
- đường ngay lẽ phải
- đường ngắm
- đường ngôi
- đường nhựa