| nghị viên | - Nh. Nghị sĩ. |
| nghị viên | Nh. Nghị sĩ. |
| nghị viên | dt (H. viên: người làm việc) Người được bầu vào một cơ quan lập pháp của một nước dân chủ tư sản: Một số nghị viên Nhật-bản đã sang thăm nước ta. |
| nghị viên | dt. Người được bầu vào một hội-nghị. |
| nghị viên | .- Nh. Nghị sĩ. |
| nghị viên | Người có chân trong một hội-nghị. |
| Bước đường công danh của ông cũng bắt đầu từ chức Lý trưởng vượt qua những bậc Phó tổng , Chánh tổng rồi , cơm rượu , bò lợn và quan phủ , quan tỉnh hiệp sức vó nhau đưa ông lên ghế nghị viên. |
| Tôi hèn ra cũng là một nghị viên , có lúc ngồi với quan Sứ quan Thượng , danh giá không kém gì một ông quan. |
| Ông giáo đằng hắng ba tiếng , rồi bằng giọng cắt nghĩa cho học trò , ông ấy đọc : Tên tôi là Nguyễn Văn Dậu , hai mươi sáu tuổi ở làng Đông xá , và vợ tôi là Lê thị Đào , hai mươi bốn tuổi , cũng ở làng ấy , có mượn ông của ông bà Hoàng thị Sẹo , năm mươi tám tuổi , vợ cả ông nghị viên Trần Đức Quế ở làng Đoài thôn , một đôi hoa tai bằng vàng nặng ba đồng cân , đáng giá hai chục đồng bạc. |
Người Tây lại cười gằn một hồi lâu , rồi ghé vào tai Nghị Hách : Khi mình làm nghị viên thì người ta hãy nghĩ đến cách giúp ích cho mình trước đã. |
| Tôi không thể nhận biết giữa nghi ngút khói hương kia có ảnh quan nội tán Nguyễn Khoa Đăng , ảnh cụ nnghị viêndân biểu Nguyễn Khoa Tùng không , nhưng đoán chắc bức ảnh người phụ nữ khuê các ở hàng trên kia là nữ sỹ Đạm Phương , bà nội nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm. |
| Bà Madison Nguyễn trở thành nnghị viênquận 7 tại Hội đồng Thành phố từ năm 2005 , giữ chức phó thị trưởng San Jose từ năm 2011 đến 2014. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa
- nghĩa
- nghĩa binh
- nghĩa bóng
- nghĩa bộc
- nghĩa cử