| đường cũ | dt. Đường đã có qua rồi // (B) Cuộc đời đã trải qua: Ngựa quen đường cũ; Hỡi ai chớ khá bơ-thờ, Đừng quen đường cũ bước trờ gãy chân (CD). |
| Trương hôn vội vàng lên tóc , lên trán , lên cổ Thu rồi theo đường cũ trèo lên cao. |
| Còn lại một mình , nàng mong giũ sạch bụi đường cũ , để thảnh thơi tiến bước một cảnh đời mới mà nàng vẫn khao khát bấy lâu. |
Phải ! Thà rằng có một quãng chông gai ngáng hẳn con đường ân ái của hai người ! Chứ quay về đường cũ thì khó khăn lắm , thì không thể được nữa. |
| Nếu như có ai bảo tôi quay trở lại một nơi nào đó một bến chợ hoặc một xóm làng chẳng hạn , nơi mà tôi đã rời đi cách đó chừng dăm ngày trở lại bằng đúng con đường cũ mà không được hỏi ai đường đi , thì tôi sẽ chịu thôi. |
| Chỉ mới đi qua một lần thì dứt khoát là không thể nhớ và không dễ dàng nhận ra con đường cũ. |
| Vì thế những cảm nghĩ ấy ngày một ngày hai nó lẩn cả vào trong tiềm thức để rồi có những đêm xanh như tóc những cô gái tuyết trinh , người xa nhà mộng thấy mình phiêu diêu đi về những đường cũ lối xưa trò chuyện với những người thương yêu đã mấy thế kỷ nay vắng mặt. |
* Từ tham khảo:
- trám chim
- trám đen
- trám trắng
- trám vàm
- trám vàm
- trạm