| đường biên | dt Đường thẳng ở hai bên sân đá bóng: Quả bóng ra ngoài đường biên. |
| Chú Hùng bảo , với chú , mỗi cột mốc , một mét đường biên quen thuộc hơn cả từng góc nhỏ ở nhà. |
| Mới đó mà đã bao năm qua đi , Mỷ vụt lớn lên bừng nở như một đóa hoa rừng , còn anh đã ngoài ba mươi , tuổi xuân trôi qua trên những nẻo đường biên giới. |
| Do vậy , Thủ tướng Bulgaria Borisov bày tỏ mong muốn sẽ trở thành cầu nối Đông Âu và Tây Âu để thúc đẩy cải thiện mối quan hệ giữa EU với Thổ Nhĩ Kỳ , quốc gia láng giềng quan trọng với 259km dđường biêngiới chung. |
| Và rõ ràng là lực lượng của Trung Quốc và Ấn Độ sẽ phải nhìn thấy nhau nhiều hơn ở dđường biêngiới sau xung đột Doklam" , ông Jacob nói. |
| Trong phát biểu chỉ đạo Hội nghị , ông Lò Văn Tiến , Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên nhấn mạnh : Dưới sự chỉ đạo sát sao của hai Đảng , hai Chính phủ , sự phối hợp nhịp nhàng của các lực lượng chức năng và sự ủng hộ nhiệt tình của nhân dân hai nước Việt Nam Lào đã giải quyết xong toàn bộ vấn đề biên giới lãnh thổ giữa hai nước ; tạo cơ sở vững chắc cho việc xây dựng một dđường biêngiới Việt Nam Lào hòa bình hữu nghị , ổn định , hợp tác và phát triển bền vững. |
| Ông Lò Văn Tiến yêu cầu sau Hội nghị , chính quyền các cấp , các ngành , các tầng lớp nhân dân , nhất là nhân dân khu vực biên giới hai nước cần có nhận thức đúng , đầy đủ về ý nghĩa , tầm quan trọng của việc hoàn thành công tác tăng dày và tôn tạo hệ thống mốc quốc giới cũng như quản lý biên giới Việt Nam Lào , phối hợp thực hiện tốt hơn công tác quản lý và bảo vệ dđường biêngiới chung giữa hai nước. |
* Từ tham khảo:
- cẩm tâm tú khẩu
- cẩm tâm tú phúc
- cẩm thạch
- cẩm tú
- cẩm tú sơn hà
- cẩm y dạ hành