| nghe ngóng | đt. Tìm nghe tin-tức, dư-luận: Nghe ngóng coi có ai đồn-đãi chi không. |
| nghe ngóng | - Nghe với ý mong mỏi, theo dõi: Nghe ngóng kết quả của hội nghị. |
| nghe ngóng | đgt. Lắng nghe xem sao (rồi sau đó mới quyết định hành động): nghe ngóng động tĩnh o nghe ngóng phản ứng. |
| nghe ngóng | đgt Lắng nghe với ý thức chờ mong, theo dõi: Vừa chuyện trò vừa nghe ngóng tình hình (NgVBổng). |
| nghe ngóng | đt. Để ý mong đợi: Nghe ngóng tin tức ở mặt trận. |
| nghe ngóng | .- Nghe với ý mong mỏi, theo dõi: Nghe ngóng kết quả của hội nghị. |
| nghe ngóng | Để ý mong đợi: Nghe-ngóng tin thi xem đỗ hay hỏng. |
| Trong khi Nhan sửa soạn ấm chén , Trương nói với bà Thiêm : Về việc bán đất... Chàng thấy Nhan ngừng lại nghe ngóng. |
| Nửa giờ sau , nghe ngóng biết là ở ngoài cửa hàng không có khách nào , Khương khẽ gọi : Nhỏ ơi ! Không thấy thằng nhỏ vào , và biết là nó bận luôn tay , nên Khương cứ thỉnh thoảng lại gọi khẽ một tiếng , may ra lọt vào tai nó chăng. |
Dũng đứng đợi ở ngoài cửa , nghe ngóng. |
| Chợt nghe tiếng ông Hai nàng ngừng lại nghe ngóng. |
| Chàng lấy đũa xắn từng miếng chấm muối vừng rồi nhai thong thả , vừa nhai vừa ngẫm nghĩ , nghe ngóng. |
| Nàng còn nhớ năm trước đi nghe ngóng chờ xem tin tức kỳ thi vấn đáp của chồng , nàng ngồi nghỉ mát dưới một gốc cây xoan tây cao vút và mềm mại. |
* Từ tham khảo:
- nghe như đấm vào tai
- nghe như rót vào tai
- nghe ra
- nghe thầy bói, đói rã họng
- nghè
- nghè