| đuổi đi | đgt Như Đuổi nghĩa 1, nhưng ý mạnh hơn: Bọn thực dân đã bị đuổi đi. |
| đuổi đi | đt. Tống đi: Còn duyên anh cưới ba heo, hết duyên anh đánh ba hèo đuổi đi (C.d) |
| đuổi đi | đg. nh. Đuổi, ngh. 2. |
| Phương , một gái giang hồ mà trước kia chàng đã chán chường , nhiều khi đuổi đi không muốn cho nằm cùng giường. |
| Mẹ chồng ghét , chồng bênh mẹ đuổi đi , cô Minh Nguyệt cho đời mình là hết hy vọng. |
| Đầy tớ của nàng thì vẫn là con sen trước kia ở với bà phán Lợi , sau Loan gọi về nuôi từ khi nó bị bà Phán đuổi đi. |
Người nhà đương giở chia bài , đuổi đi bất tiện , nên Hoạt phải nói mấy câu với Phác. |
| Sao ? Minh vẫn cười vui vẻ tự nhiên , thật thà bảo bạn : Thấy nhà tôi , có lẽ cụ tưởng là nhân tình của anh nên đuổi đi. |
| Hơi một tí là bà Cả nhắc đến món tiền nợ để nhiếc móc chị , nói nay đuổi đi , mai đuổi đi , không nuôi chị " cái con trương xác chỉ hay ăn " ấy nữa. |
* Từ tham khảo:
- sa
- sa bàn
- sa bì
- sa-bô
- sa-bô-chê
- sa bồi