| ngậm hột thị | đt. Nói ấp-úng không ra tiếng như có ngậm hột thị trong miệng. |
| ngậm hột thị | Im tiếng không nói ra sự thật vì sợ hãi hoặc vì che giấu điều gì. |
| ngậm hột thị | ng Chê người ấp úng nói không nên lời: Nó nói thế, mày ngậm hột thị hay sao mà không nói lại. |
| Đến giây phút quyết định thì chàng ta nngậm hột thị. |
* Từ tham khảo:
- ngậm máu phun người
- ngậm miệng ăn tiền
- ngậm miệng kín tiếng
- ngậm ngải tìm trầm
- ngậm ngùi
- ngậm nước