| ngàn trùng | trt. Nhiều lớp, nhiều đợt chồng-chất lên nhau: Bể Sở ngàn trùng khôn tát cạn (HXH). |
| ngàn trùng | Nh. Nghìn trùng. |
| ngàn trùng | trgt Rất xa: Hoá nhi thăm thẳm ngàn trùng (NĐM). |
| Dù là với ngàn trùng sông nước. |
| Cả hai trong tâm trí người xưa xa cách đến ngàn trùng , song sự thực là đều nằm trên mảnh đất của sự quá độ , nơi con người Việt Nam đã vượt ra khỏi cái nôi xuất phát là đồng bằng sông Hồng miền Bắc , nhưng cũng chưa đến được với sự định hình ở mảnh đất trù phú phương Nam. |
| Trên Quần đảo Trường Sa thân yêu , giữa nngàn trùngsóng gió , những cán bộ , chiến sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam cũng tràn ngập không khí đón Xuân , nhưng theo cách riêng của lính biển vui Xuân mới không quên nhiệm vụ. |
* Từ tham khảo:
- ngán
- ngán
- ngán đến mang tai
- ngán ngẩm
- ngán ngược
- ngán như cơm nếp nát