| ngàn ngạt | tt. Quá nhiều và tập trung dày đặc trên một khoảng rộng đến mức tầm nhìn không thể bao quát hết: Người đông ngàn ngạt o Bãi dâu xanh ngàn ngạt. |
| ngàn ngạt | tt. (Tiếng nói) khàn, đặc lại như người bị ngạt mũi: giọng ngàn ngạt như bị cảm. |
| ngàn ngạt | trgt Hơi ngạt: Phòng đầy khói, bước vào cảm thấy ngàn ngạt. |
| Tôi sẽ đưa em đi khắp nơi , gặp tất cả mọi người , nếu cần kể cả quỳ xuống cầu cạnh , miễn là… Thôi đừng nói nữa anh Một phút giây mềm yếu khiến cô gái quay mặt đi , giọng ngàn ngạt Dung không có bệnh gì đâu , Dung hoàn toàn khoẻ mạnh. |
| Xin chúc bác sức khoẻ và thành thật chúc mừng bác đã sinh ra một người con gái tuyệt vời ! Ông già đỡ lấy ly bia nhưng không uống , giọng ông ngàn ngạt : Ngày sinh nhật con tôi… Tôi nhớ chứ. |
* Từ tham khảo:
- ngàn thu
- ngàn trùng
- ngàn xưa
- ngán
- ngán
- ngán đến mang tai