| được kiện | đt. Thắng kiện, được toà xử thắng đối-phương: Được kiện khỏi chịu án-phí. |
| được kiện | tt Nói trong cuộc kiện cáo, bên nào được toà cho là thắng theo pháp luật: Được kiện, mười bốn quan năm, thua kiện, mười lăm quan chẵn (cd). |
Quả nhiên anh được kiện. |
Ba người làm chứng có mặt đêm nay xác nhận rằng : không ai được kiện tụng , đòi bồi thường , nếu có người bị ma cùi vật chết trong miễu. |
| Nếu chúng mày chống án lên Hà Nội thì càng khó lòng mà được kiện , vì người ta là người giàu có lắm chúng mày không bán nghiệp đi mà theo kiện được. |
| Còn nếu cụ muốn viện cớ tôi về đây mà lại kiện tụng nữa thì tôi xin nói trước là không khi nào cụ được kiện. |
Tháng 12 , xuống chiếu rằng những người cầm đợ ruộng thục636 trong vòng hai mươi năm thì cho phép chuộc lại ; việc tranh chấp ruộng đất thì trong vòng năm năm hay mười năm còn được tâu kiện ; ai có ruộng đất bỏ hoang bị người khác cấy cày trồng trọt trong vòng một năm thì được kiện mà nhận , quá hạn ấy thì cấm. |
| Từ đây , hàng loạt chiến lược , kế hoạch , giải pháp phát triển nhanh chóng được ban hành ; bộ máy tổ chức các cấp khẩn trương dđược kiệntoàn theo hướng tinh gọn , hiệu quả ; hệ thống quy chế , cơ chế quản lý được triển khai trên toàn mạng lưới. |
* Từ tham khảo:
- cõi thiên-đàng
- cõi thọ
- con bầy
- con câng
- con cầu con khẩn
- con côi