| con côi | dt. Con mồ-côi cha, mẹ hoặc cả cha mẹ: Mẹ goá con côi. |
| con côi | dt Con mà cha mẹ đã chết: Mẹ mất, con côi, còn gì thân thế (PhBChâu). |
| con côi | d. Con mà cha mẹ đã chết. |
| Cuộc loạn đả truyền thống luôn luôn có máu đổ , có quả phụ và con côi. |
| Trong thời đương quyền , cả hai vợ chồng tận hưởng lạc thú được vênh mặt lên cho kẻ khác khép nép , nên bây giờ không ai thèm thăm viếng , chào hỏi góa phụ và đứa con côi cút cả. |
| Ba mẹ Răng Chuột không hẹn mà cùng đến xem chương trình văn nghệ , cùng nghe Răng Chuột và Cọng Rơm hát bài Cả nhà thương nhau chắc chắn là cùng hiểu được hai đứa con côi cút của mình khao khát điều gì. |
| Lời nói của ba phu nhân thế là thẳng thắn , nhưng tiếc rằng khi ấy không gọi ngay kẻ đại thần biết khuông phò xã tắc mà ủy thác con côi. |
Sử thần Ngô Sỉ Liên nói : Tô Hiến Thành nhân việc ký thác con côi , hết lòng trung thành , khéo xử trí khi biến cố , tuy bị gió lay sóng đập mà vẫn đứng vững như cột đá giữa dòng , khiến trên yêu dưới thuận , không thẹn với phong độ của đại thần đời xưa. |
| Nhờ có Tô Hiến Thành vốn có quyền vị , nhận ký thác con côi , hết lòng phù hộ , ngôi báu không lay , thiên hạ quy phục , tất phải có mưu hay chước giỏi tâu riêng với vua rồi. |
* Từ tham khảo:
- lù mù như khu thầy bói
- lù khù như mu mới mọc
- lù rù
- lù rù như chuột chù phải khói
- lù xù
- lủ thủ lù khù