| dung nhận | đt. Dung-tha và cho làm lại: Dung-nhận một người đã bị sa-thải. |
| Vẫn xử lý nghiêm cá nhân , tổ chức sai phạm Nội ddung nhậnđược nhiều ý kiến tham gia của các đại biểu liên quan đến xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng. |
| Thay mặt Ban chỉ đạo PKND tỉnh Quảng Ninh , đồng chí Đặng Huy Hậu đã cảm ơn sự quan tâm chỉ đạo của Ban chỉ đạo PKND Trung ương , nhất trí với nội ddung nhậnxét của Đoàn kiểm tra và khẳng định : Nhận thức sâu sắc vị trí tầm quan trọng chiến lược của địa phương trên địa bàn Đông Bắc của Tổ quốc , thời gian qua , cấp ủy , chính quyền địa phương luôn quan tâm lãnh đạo , chỉ đạo , thực hiện nhiệm vụ quân sự , quốc phòng nói chung và công tác PKND nói riêng. |
| Với các khu du lịch nổi tiếng , việc lấp đầy 40 50% không quá khó Bà Ddung nhậnđịnh. |
| Thu hẹp lại hay giữ nguyên đối tượng thụ hưởng tín dụng chính sách là một nội ddung nhậnđược nhiều quan tâm từ những người thực thi chính sách trực tiếp tại cơ sở , những người gắn bó hàng ngày với sự đổi thay cuộc sống của người dân địa phương. |
| Phương Ddung nhậnxét , Thu Hằng diễn rất truyền cảm , đối thoại tự nhiên khiến cô vô cùng xúc động. |
| Dù phim mới chiếu vài ngày nhưng bà Ddung nhậnđịnh có thể mất trắng 25 tỷ đồng tiền đầu tư. |
* Từ tham khảo:
- nghi-lự
- nghi-nghi
- nghi-nghĩa
- nghi oan
- nghi sợ
- nghi-tâm