Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đụng mặt
đt. Nh. Đụng đầu (B).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
không đủ miệng mo, có đâu cho bồ đài
-
không được ăn thì đạp đổ
-
không khảo mà xưng
-
không khí
-
không kích
-
không hòa mùi chi
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong nhiều lần d
đụng mặt
, gã giang hồ thấy thủ lĩnh đám nhóc đánh giày có gan gây sự với băng của mình lại tỏ ra yêu mến.
Yêu đương lận đận , mẹ dắt đi cắt duyên âm thì d
đụng mặt
cô người yêu đầu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đụng mặt
* Từ tham khảo:
- không đủ miệng mo, có đâu cho bồ đài
- không được ăn thì đạp đổ
- không khảo mà xưng
- không khí
- không kích
- không hòa mùi chi