| nâng giấc | dt. Săn-sóc âu-yếm: Anh yếu, em đêm ngày nâng giấc. |
| nâng giấc | - Chăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm: Mẹ đau, con cái nâng giấc suốt ngày. |
| nâng giấc | đgt. Săn sóc, trông nom từng miếng ăn, giấc ngủ một cách chu đáo: nâng giấc người cha già ốm yếu. |
| nâng giấc | đgt Chăm nom từng li từng tí: Nâng giấc mẹ già; Nâng giấc con thơ. |
| nâng giấc | .- Chăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm: Mẹ đau, con cái nâng giấc suốt ngày . |
Từ khi lan vắng chủ , từ khi hoa không người nâng giấc , giống cỏ quý kia cũng quyết tạ theo tri kỷ , thề không ở lại với thế gian. |
Từ khi lan vắng chủ , từ khi hoa không người nâng giấc , giống cỏ quý kia cũng quyết tạ theo tri kỷ , thề không ở lại với thế gian. |
| Ðôi bàn tay to , dày đen đúa quen vần vô lăng của bố , nâng giấc từng lá lan , giò lan. |
| Đàn bà ơi , mình sinh ra là đẹp , mình được người khác nnâng giấcthương yêu và trân trọng , thì đừng nên hủy hoại bản thân mình vì bất kỳ gã đàn ông nào hết. |
* Từ tham khảo:
- nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa
- nâng niu
- nầng
- nẫng
- nấng
- nậng