| đùm bọc | đt. Bao-bọc, nuôi-dưỡng, chở-che: Anh em đùm-bọc lẫn nhau. |
| đùm bọc | đgt. Giúp đỡ nhau với tất cả tình thương (thường là trong khó khăn): Cha mẹ mất sớm, chị em sống trong sự đùm bọc của ông bà. |
| đùm bọc | đgt Giúp đỡ và che chở: Chở che đùm bọc thiếu gì, trăm năm danh tiết cũng vì đêm nay (K). |
| đùm bọc | đt. Bọc lại, ngb. Che chở giúp đỡ: áo xiêm đùm bọc lấy nhau (Ng.Du) |
| đùm bọc | đg. Cg. Đùm, ngh. 3. Giúp đỡ khi khó khăn: Áo xiêm đùm bọc lấy nhau, Vào luồn ra cúi công hầu mà chi (K). |
| đùm bọc | Bao bọc. Nghĩa bóng: cưu mang che chở: Anh em đùm-bọc lẫn nhau. |
| Bác có làm không công , người ta cũng chỉ cho có nửa bát gạo , đùm bọc về không đủ cho ba đứa con ăn. |
Anh em như chân như tay Rách lành đùm bọc , dở hay đỡ đần. |
Bé thì đùm bọc lấy nhau Đến khi cả lớn ai hầu ấy ăn. |
| Giữa sống chết , người lính không có gì ngoài tình yêu thương đùm bọc của người xung quanh mình mà người ta vẫn quen gọi là đồng đội , đồng chí. |
| Dù bố mẹ chết rồi vẫn trên , dưới phân minh , anh bảo em nghe , đùm bọc che chở lẫn nhau. |
| Trong mê man hoảng hốt cô chỉ thấy sự đùm bọc của những người ruột thịt nhà mình. |
* Từ tham khảo:
- đùm đeo
- đùm đề
- Đùm đụp
- đùm túm
- đúm
- đúm