| náo động | trt. Rộn-rã, ồn-ào lên: Đêm khuya mà làm náo-động cả khu phố |
| náo động | - Xao xuyến, ồn ào nhộn nhịp: Mọi người náo động vì tiếng đại bác. |
| náo động | đgt. Xôn xao, ồn ào khắp cả lên: Vụ li hôn làm náo động dư luận. |
| náo động | tt, trgt (H. náo: ồn ào; động: không yên) ồn ào, xao xuyến: Cuốn sách đã làm náo động dư luận (Trg-chinh); Nghe tiếng mõ và nghe tiếng súng, miền Nam dậy, hò reo náo động (Tố-hữu). |
| náo động | đt. Làm rộn lên: Náo động cả vùng. Náo động lòng dân chúng. // Sự náo-động. Đời náo-động. |
| náo động | .- Xao xuyến, ồn ào nhộn nhịp: Mọi người náo động vì tiếng đại bác. |
| náo động | ồn-ào không yên: Nhân-tâm náo-động. |
| Ở nhà tôi bây giờ chắc náo động dữ , đám cưới... Trúc ngắt lời bạn : Nhắc đến việc cũ bao giờ cũng buồn. |
| Cái đời yên tĩnh ở chùa không sao giúp mình quên được , muốn quên phải dấn thân vào một cuộc đời náo động... Rồi Dũng đem đời riêng của mình kể cho sư cô nghe , chàng kể lại những sự đau khổ của đời chàng. |
Một hôm giữa một tấn kịch náo động như thế ông phán ở toà về. |
| Cả phố huyện bây giờ mới thật là hết náo động , chỉ còn đêm khuya , tiếng trống cầm canh và tiếng chó cắn. |
| Thích rượu và sự náo động , họ buộc dân chúng phải cung phụng đủ thứ. |
| Phố xá náo động , đàn bà con gái trốn biệt trong phòng kín. |
* Từ tham khảo:
- náo nhiệt
- náo nức
- náo trung thủ tĩnh
- nạo
- nạo óc
- nạo thai