| nam tiến | đt. Tiến về hướng nam // dt. Cuộc mở rộng nước Việt-nam về hướng nam. |
| nam tiến | Phong trào vào Nam chiến đấu sau ngày Nam Bộ kháng chiến của bộ đội và những người tình nguyện miền Bắc. |
| Nhưng ai cũng biết công cuộc mở rộng bờ cõi về phương nam không phải chỉ khởi đầu từ Nguyễn Hoàng , mà bất cứ một dòng họ nào ở vào vị trí của họ Nguyễn Gia Miêu cũng đều phải nghĩ đến nam tiến. |
| Tháng Mười Một đã chiếm được dinh Quảng Bình , và mặc dù triều đình có bắt tên Trương Quốc Phó đem nộp cho quân Trịnh , quân bắc vẫn tiếp tục nam tiến. |
| Một vạn quân Vân nam tiến trước , thẳng đến Tam Giang1464 , thuận dòng mà xuống. |
| Những chàng trai trong vùng lần lượt hòa vào những đoàn quân nam tiến. |
| Bóng đá xóa đi mọi khoảng cách , bằng tình yêu chungLần đầu tiên trong lịch sử , U23 Việt Nnam tiếnsâu vào chung kết giải bóng đá Châu Á. Chiến thắng của U23 Việt Nam đang tạo nên cơn địa chấn. |
| Ngày 15/8 , Công ty Nnam tiếnLào Cai đã ký kết hợp tác với tập đoàn khách sạn InVision Hospitality để quản lý vận hành dự án Scenia Bay , với 700 căn hộ để bán và hơn 270 phòng khách sạn cho thuê. |
* Từ tham khảo:
- nam tôn nữ ti
- nam trang
- nam trầm
- nam trung
- nam tử
- nam tước