| nam tính | dt. Người thuộc giống đực, tức đàn-ông con trai (masculin)). // Tính-chất đàn-ông con trai. |
| nam tính | - dt. Tính cách có giới tính của đàn ông. |
| nam tính | dt. Tính cách có giới tính của đàn ông. |
| nam tính | dt (H. tính: tính chất) Tính chất của đàn ông: Không nên đòi hỏi nữ tính như nam tính. |
| nam tính | dt. Tính, giống đực. |
| nam tính | .- Tính chất của đàn ông, của giống đực. |
| Kính tôi kính con gái , mặt anh vuông vức nam tính , nhìn buồn cười không chịu được. |
| Phần thử thách đầu tiên là so độ nnam tính. |
| Kết thúc vòng thử thách nnam tính, Luân Nguyễn người 3 lần đạt vị trí cao nhất ở các vòng loại , sơ kết , tứ kết đã phải ra về vì không thuyết phục được các nữ giám khảo. |
| Căn penthouse của người vợ mang phong cách art deco với các tác phẩm nghệ thuật theo trường phái ấn tượng , trong khi penthouse của người chồng lại đậm chất nnam tínhvới chất liệu da và gam màu tối. |
| Thiết kế của tablet từ Microsoft góc cạnh và nnam tínhhơn. |
| Chàng trai 23 tuổi có gương mặt khá nnam tính, lạnh lùng và chiều cao nổi bật. |
* Từ tham khảo:
- nam trang
- nam trầm
- nam trung
- nam tử
- nam tước
- nam vô