| đứa ở | dt. Kẻ ở, thằng ở, tiếng gọi người ở: Đứa ở trung-tín. |
| đứa ở | dt. Người ở, đầy tớ trong gia đình. |
| đứa ở | dt Người hầu hạ trong nhà ở xã hội cũ: Chồng ăn chả, vợ ăn nem, đứa ở có thèm mua thịt mà ăn (cd). |
| đứa ở | dt. Người ở, đầy tớ. |
| đứa ở | Người mình nuôi để sai bảo. |
| Đứa ăn đứa ở tin cậy thế nào được , chỉ thêm nhọc vào thân. |
| Không bao giờ như buổi sáng nay nàng cảm thấy rõ rằng nàng chỉ là một dđứa ở, một đứa ở không công nữa ! Còn tình thương của chồng , thực nàng chưa biết đến , họa chăng một đôi khi nàng cũng được thỏa mãn dục tình , nhưng chỉ thế thôi. |
| Bé , sáng nay mày ton hót gì với chồng tao ? Trác rất khó chịu về những tiếng " chồng bà " , " chồng tao " , những tiếng làm nàng hiểu rõ rằng nàng chỉ là một dđứa ởhơn là một người vợ. |
| Nhưng Trác đi làm lẽ chỉ để thay chân một con sen , một đứa ở làm các việc vặt trong nhà. |
| Tuyết có vẻ suy nghĩ rồi cười bảo Chương : Thôi , mình ạ , em không muốn mượn đứa ở nữa. |
| Hồng thở dài bảo chị : Khổ thực , chị ạ , mình ở nhà mình mà hình như lạc vào đám quân thù... giữ gìn từng tí , lúc nào cũng sợ sọ hãi hãi , sợ hãi từ đứa ở trở lên , chung quanh rặt giống mật thám... Một nơi địa ngục chứ gia đình gì lại thế !... Chị đã rõ vì sao em muốn tự tử chưa. |
* Từ tham khảo:
- đứa ở xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
- đứcl
- đức
- đức cha
- đức dục
- đức độ