| đua nhau | đt. Cùng nhau một loạt: Đua nhau mua vé vào xem; Đua nhau mua đọc; Tết đến thì đua nhau mua sắm. |
| đua nhau | đt. Ganh nhau. |
| Thằng Quý thấy thế , mỗi khi thầy nó đi làm về , các anh các chị nó đua nhau chạy ra quấn quýt , nó chỉ đứng nép vào một góc tường. |
Cô đi đâu thế ? Loan ngoáy lại rồi cứ đứng dưới mưa ngoảnh nhìn Dũng : Anh hỏi gì cơ ? Một cơn gió thổi mạnh ; vẻ mặt tươi cười của Loan qua bức mành làm bắn những giọt mưa sáng long lanh và ngang dọc đua nhau trước gió , làm cho Dũng có một cảm tưởng mát dịu lạ lùng ; chàng nghĩ đến những cây dành dành chàng đã được trông thấy nở đầy hoa trắng ở một góc nhỏ bên bờ ruộng , những buổi sáng sớm còn lạnh sương. |
Sau lưng hai người , tiếng chuông chùa liên tiếp nhau mỗi lúc một nhỏ , rồi như đua nhau , theo nhau dần dần tan vào quãng hư vô.... |
| Các màu đua nhau thắm tươi dưới ngón tay xinh xắn của Tâm : những cuộn chỉ mượt , những cái cúc xà cừ , những gương lược sáng loáng. |
| Chàng tưởng sách của chàng đã được thiên hạ hoan nghênh nhiệt liệt , các báo đua nhau tán thưởng , và bán chạy hết ngay trong tháng xuất bản. |
Ai lên Phú Thọ thì lên Lên non cổ tích , lên đền Hùng Vương Đền này thờ tổ Nam Phương Quy mô trước đã sửa sang rõ ràng Ai ơi nhận lại cho tường Lối lên đền Thượng sẵn đường xi măng Lên cao chẳng khác đất bằng đua nhau lũ lượt lên lăng vua Hùng. |
* Từ tham khảo:
- nừng
- nứng
- nựng
- nựng
- nựng nịu
- nước