| mụp | dt. Thân non cây cải. |
| mụp | - d. Nõn thân cây cải: Mụp cải. |
| mụp | dt. Nõn thân cây cải: mụp cải. |
| mụp | dt Nõn cải: Chọn mụp cải nấu canh. |
| mụp | .- d. Nõn thân cây cải: Mụp cải. |
| mụp | Thân non cây cải. |
| Thú vị hơn là khi cắn miếng bầu xanh mềm mmụp, chất ngọt thịt cá và chất ngọt của bầu lập tức lan khắp mặt lưỡi , sau đó múc một muỗng nước húp vào. |
* Từ tham khảo:
- mút
- mút
- mút chỉ
- mút-cơ-tông
- mút hơi
- mút mắt