| múp míp | tt. Thật mập béo: Béo múp-míp. |
| múp míp | - ph. Nói béo tròn trùng trục: Em bé béo múp míp. |
| múp míp | tt. Béo tròn, lẳn: chân tay múp míp o béo múp míp. |
| múp míp | tt, trgt Như Múp, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Chân tay múp míp; Những buồng chuối quả múp míp (Ng-hồng). |
| múp míp | tt. Béo, mập lắm: Thân hình múp-míp. |
| múp míp | .- ph. Nói béo tròn trùng trục: Em bé béo múp míp. |
| múp míp | Béo lắm: Thằng bé béo múp-míp. |
| " Nhìn những con sâu to bằng khoảng ngón tay cái , trắng nõn nà , béo múp míp , quằn quại trong đống đất tơi trộn xơ dừa , tôi chưa cần cho vào miệng đã thấy nhầy nhụa trong cuống họng. |
| Xoa xoa đôi bàn tay béo múp míp , y mời mọi người uống. |
| Mấy ngón tay múp míp mọc đầy những sợi lông vàng xoăn của hắn lướt trên mặt kính , ngọ ngoạy , bồn chồn. |
| Tình thế đó kể cũng hoảng , nhưng tôi thầm cảm ơn cái ông hoàn cảnh bởi tự dưng một thiếu phụ da trắng mmúp mípngồi bên mặt bệch ra vồ choàng lấy tôi theo phản xạ của sự sợ hãi. |
* Từ tham khảo:
- mút
- mút
- mút
- mút chỉ
- mút-cơ-tông
- mút hơi