| đũa cả | dt. X. Đũa bếp. |
| đũa cả | dt. Đũa to, dẹp, dùng để ghế, xới cơm. |
| đũa cả | dt Đũa to và dài, mình giẹp, dùng để ghế và xới cơm: Họ đố nhau đọc thật nhanh câu: Đũa cả quấy cám. |
| đũa cả | d. Cg. Đũa cái. Đũa to, mình giẹp, dùng để ghế và xới cơm. |
| đũa cả | Đũa to mình dẹt, để ghế cơm, xới cơm. |
| Nàng nghĩ đến câu nói sau cùng của ông Hai và vẫn khó chịu vì cha mình đã bình phẩm một cách không công bằng , vơ đũa cả nắm coi Dũng cũng như Đình , Trường. |
| Ngọc theo xuống : Cái gì mà chú sợ hãi quá thế ? Lan thở hồng hộc ngồi xệp xuống bậc thang , nói không ra tiếng : Con... rắn ! Ngọc ngơ ngác : Con rắn à ? Chú trông thấy ở đâu ? To hay bé ? Lan , mặt còn tái như gà cắt tiết , nhưng đã hơi hoàn hồn , mỉm cười gượng , trả lời : Bằng cái đũa cả ấy. |
| Như mọi bữa , ông vẫn thấy Tuyết , con dâu ông lọc vôi , bắc nồi rồi tiếng đũa cả đánh bột nghe quàm quạp như đã nhìn thấy nồi bánh đúc ngô vàng ngậy quánh dẻo ở trước mặt. |
| Nồi bánh đúc bắc ra lấy đũa cả ”múc“ vào đĩa , vào bát đầy rào lên miệng chảy cả xuống mâm. |
| Sáng , khi vợ dậy nấu cơm , anh cũng dậy , lúc đầu thì ngồi bên em và nghe sai vặt , cầm đôi đũa cả , cái muôi , lấy chai nước mắm , bóc củ tỏi , cầm lọ mì chính , dù những thứ đó ở ngay chạn chỉ cần đứng dậy với tay là tới. |
| Vậy hãy lấy một đôi đũa cả cắm ở giữa nhà , và hai đôi đũa con cắm mỗi góc nhà một chiếc. |
* Từ tham khảo:
- đũa gắp một chiếc
- đũa mốcchòi mâm son
- đũa mộc chòi mâm son
- đúc
- đúc áp lực
- đúc kết