| du thuyền | - d. Thuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch. Đội du thuyền chở khách du lịch trên sông. |
| du thuyền | dt (H. du: đi chơi; thuyền: tàu, thuyền) Tàu thuỷ chuyên đưa người đi chơi ở sông, ở biển: Du thuyền cực ki sang trọng của một tỉ phú. |
| Làng ẩm thực cù lao xanh và bến đậu ddu thuyềnvi phạm hành lang bảo vệ sông rạch tại huyện Nhà Bè. |
| Ảnh TD Sai phạm cũ chưa giải quyết , phát sinh thêm sai phạm mới Đối diện khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng , phía bên kia rạch ông Kích thuộc địa bàn huyện Nhà Bè là công trình quán nhậu và bãi ddu thuyềnnằm sừng sững như thách thức dư luận. |
| Theo phản ánh của người dân , quán nhậu có tên là Làng Ẩm thực cù lao xanh và bến đậu ddu thuyềnnày là của các đại gia mở ra để phục vụ nhu cầu bàn chuyện kinh doanh bất động sản. |
| Cầu Bãi Cháy nối Hòn Gai và Bãi Cháy Định hướng phát triển hệ thống tàu điện ngầm , tàu điện trên không bên trong và kết nối một số khu du lịch , khu công nghiệp , khu kinh tế Vân Đồn , hệ thống cảng biển , ddu thuyềnvà sân bay du lịch , hệ thống luồng lạch vận tải thủy vào các khu kinh tế , khu công nghiệp mới. |
| 9 dự án có dấu hiệu sai phạm gồm : Công viên An Đồn (2010) ; Khu đô thị Habour Ville của Cty Đầu tư Mega (2008) ; Khu đất tại đường 2.9 Phan Thành Tài (2012) ; Dự án Phú Gia Compound (phường Tam Thuận , quận Thanh Khê , 2007) , khu du lịch nhà hàng bar cà phê và bến ddu thuyềnphía Tây cầu Rồng (2015) , dự án KĐT quốc tế Đa Phước (2008) , Lô 12 khu B4.1 khu dân cư An Cư mở rộng (Phước Mỹ , Sơn Trà , 2009) , Khu đô thị sinh thái Phú Gia ven sông (Phú Gia Villa Compound , phường Hòa Xuân , Cẩm Lệ , 2010) ; KDL ven biển đường Hoàng Sa của Cty I.V.C (4 ,5ha , Hòa Hải , Ngũ Hành Sơn , 2007). |
| Chúng tôi cũng sẽ xây dựng một hệ sinh thái trong ngành du lịch , có thể cung cấp mọi dịch vụ liên quan từ hàng không , ddu thuyền, khách sạn , tour du lịch... , ông Đức nói. |
* Từ tham khảo:
- rau tinh tú
- rau xương cá
- ráu ráu Nh Rau ráu
- ray
- ray-ông
- ray rứt