Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
muỗi như trấu
Nh. Muỗi như vãi trấu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
muối
-
muối
-
muối ăn
-
muối bể
-
muối bỏ biển
-
muối chẳng ưa, dưa chẳng lành
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã thế , ruồi , m
muỗi như trấu
; thương nhất là bọn trẻ luôn phải ngồi học trong màn nóng bức vì sợ muỗi tấn công".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
muỗi như trấu
* Từ tham khảo:
- muối
- muối
- muối ăn
- muối bể
- muối bỏ biển
- muối chẳng ưa, dưa chẳng lành