| mua đi bán lại | Mua bán, trao tay từ người này sang người khác: Những hàng do thương nghiệp quốc doanh cung cấp đồng bào không nên mua đi bán lại. |
| Ông giáo đề nghị chấm dứt tâm trạng lo sợ bị liên lụy của nhiều gia đình , trong đó đa số là những người đàn bà nhanh nhẩu giỏi xoay xở đã nhờ khan hiếm muối mua đi bán lại mà kiếm thêm chút quà bánh , hay cái áo cái quần cho con. |
| Rồi nấu nướng bằng vỏ sò vỏ điệp , ngắt lá vườn làm tiền mua đi bán lại những thứ mà chỉ bọn trẻ con mới nghĩ ra. |
| Thực tế , cơn sốt giá đất nền thời gian vừa qua chủ yếu là do giới đầu tư mmua đi bán lạivới nhau. |
| Tuy mới xuất hiện ở Việt Nam nhưng hometel được đánh giá là một mô hình kinh doanh có khả năng sinh lời khi mmua đi bán lạihay cho thuê nghỉ dưỡng... Do đó , đây sẽ là một kênh đầu tư tiềm năng , hấp dẫn của thị trường địa ốc trong thời gian tới. |
| Những chiêu thức tinh vi Vấn nạn trá hình nhằm khai thác , tiêu thụ than trái phép đã được người lãnh đạo cao nhất của tỉnh Quảng Ninh chỉ ra rằng : Thời gian vừa qua , thị xã Đông Triều xảy ra những vụ việc rất nóng liên quan tới việc tận thu than trong quá trình thực hiện các dự án , như nhà máy xử lý rác thải , nạo vét hồ điều hòa và tình trạng các đối tượng đầu trò mmua đi bán lạiđất rừng có than nằm phía dưới. |
| Bên cạnh đó , trong một thời gian dài , các cơ quan chức năng của huyện Thanh Trì đã thực hiện không đầy đủ trách nhiệm của mình , dẫn đến tình trạng diện tích đất cần giải phóng mặt bằng được mmua đi bán lạinhiều lần , được xây dựng nhà kiên cố 5 6 tầng , không biết chủ hộ ở đâủ |
* Từ tham khảo:
- mua được, bán mất
- mua đường
- mua gánh bán bưng
- mua gian bán lận
- mua heo chọn nái, mua gái chọn dòng
- mua lẻ