| mua | đt. Trao tiền đổi lấy đồ-vật với sự ưng-thuận của người bán: Em là con gái Phụng-thiên, Bán rau mau bút mua nghiên cho chồng; Lên non chọn đá thử vàng, Thử cho đúng lượng mấy ngàn cũng mua (CD). // (R) Lãnh việc làm ăn tiền công: Mua quan tám, bán quan tư, lạy tiên-sư, lời tq tiền (tng.) // (B) Chác lấy, rước lấy: Tiền buộc dẩi yếm bo-bo, Trao cho thầy bói mua lo vào mình (CD). // Hối-lộ: Bị mua; Chúng mua hết Ban Quản-trị. |
| mua | - 1 d. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh. - 2 đg. 1 Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn. 2 (id.). Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng. Mua lòng khách. Bán tiếng mua danh. 3 Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người. |
| mua | Nh. Cây mua. |
| mua | đgt. Dùng tiền bạc để đổi lấy hàng hoá, vật chất, tiền của: mua gạo o Mua danh bán tước (tng.). |
| mua | dt Loài cây mọc hoang, lá có lông, hoa màu hồng, quả giống quả sim: Hoa mua nở đầy đồi. |
| mua | đgt 1. Đổi tiền lấy một vật: Trăm kẻ bán, vạn người mua (tng); Gà trắng chân chì mua chi giống ấy (tng); Mua cá thì phải xem mang, mua bầu xem cuống, mới toan không nhầm (cd); Mua thịt thì chọn miếng mông, lấy chồng thì chọn con tông, nhà nòi (cd); Tiền thật mua của giả (tng). 2. Bỏ tiền ra để được danh tiếng: Bán gia tài mua danh phận (tng). |
| mua | đt. Đem tiền để đổi lấy vật gì tương đương với nó: Mua mắc, bán rẻ. Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng (T.ng) Đố ai mua được một tràng mộng xuân (Ng.gia.Thiều) // Mua có hạn. Mua chịu. Mua lẻ. Mua sỉ. Mua mặt. Mua đi bán lại. Ngb. Nhận lấy cách cư-xử của người khác đối với mình do mình gây ra: Mua lòng. Mua hờn, chuốc giận. // Mua lòng. Mua hờn. |
| mua | .- d. Loài cây dại, thân có nhiều lá và lông, hoa màu hồng tím, quả rắn, như hình quả sim. |
| mua | .- đg. 1. Đổi tiền lấy một vật (cụ thể hay trừu tượng): Mua thuốc lá; Mua danh vọng. 2.Cg. Mua chuộc. Dụ dỗ làm theo ý muốn của mình người được mình cho tiền hoặc những mối lợi khác: Giặc Mỹ mua những tên tay sai bằng tiền tài, sắc đẹp. |
| mua | Đem tiền mua đổi lấy vật gì theo giá của nó: Mua hàng, mua nhà, v.v. Nghĩa bóng: Tìm cách làm cho người ta yêu mình, mến mình: Mua lòng. Văn-liệu: Mua đắt bán rẻ. Mua bấc thắt cổ. Mua pháo mượn người đốt. Tiền thật mua của giả. Nghìn vàng thật cũng nên mua lấy tài (K). Mua vui cũng được một vài trống canh (K). Đố ai mua được một trường mộng xuân (C-o). |
Bà Thân mắng yêu con : Tôi không có tiền mmuađường chị ạ. |
| Hồi đó tàu còn chạy hơn 10 cây số một giờ ; và khách quê đi tàu còn mặc cả từng xu như mmuarau , mua cá. |
| Nào phải chuyện mmuabán đâu mà mặc cả. |
| Vì thế nên nhận được tiền , bà thu xếp mmuabán , và may vá cho Trác. |
| Trước mợ phán còn dặn dò những món phải mmua. |
| Dần dần về sau mợ cứ giao tiền rồi dặn : " Liệu đấy mà mmua. |
* Từ tham khảo:
- mua buôn
- mua bưởi bán bòng
- mua chịu
- mua chui bán lủi
- mua chuộc
- mua danh ba vạn, bán danh ba đồng