| mua bán | đt. C/g. Buôn bán, mua đồ vật với giá sỉ (buôn) rồi bán lại với giá lẻ để lấy lời: Đi mua bán suốt ngày. |
| mua bán | - đgt. Mua và bán nói chung: mua bán, sắm sanh đồ dùng gia đình mua bán hàng hoá. |
| mua bán | đgt. Mua và bán nói chung: mua bán, sắm sanh đồ dùng gia đình o mua bán hàng hoá. mua bò vẽ bóng Không thực tế, ví như mua bò qua hình vẽ, chứ không tận mắt trông thấy: Ai chưa đi thăm đồng thì về làm việc khác, chứ ngồi bàn kiểu mua bò vẽ bóng e không được. |
| mua bán | đgt Làm công việc thương nghiệp nói chung: Gần tết, người ta mua bán nhộn nhịp. |
| mua bán | dt. Nói chung về việc mua và bán, thương mãi: Không biết gì về mua bán cả. // Mua bán mặt. Mua bán trả kỳ. Mua bán thoả-thuận. |
| mua bán | .- Làm thương nghiệp nói chung. |
| Nào phải chuyện mmua bánđâu mà mặc cả. |
| Vì thế nên nhận được tiền , bà thu xếp mmua bán, và may vá cho Trác. |
Bà Bát nói đùa : Phải , cô đi mua bán sắm sửa cái gì thì phải đi thật sớm , nêu không thì không kịp về ăn cơm. |
| Việc nhân duyên của nàng chỉ là việc mua bán. |
| Chắc Loan biết chàng ở đây và định ra đây ; nàng ăn mặc trang điểm như thế kia không phải là đi ra chợ mua bán. |
Mai tỏ ý ngạc nhiên : Nếu bà Hàn đi vắng thì đã có ông Hàn ở nhà lo gì ? Lão bộc cười : Nào có thế được ! Công việc mua bán ông Hàn giao cả cho bà ba , bà ba mà đi vắng thì ông Hàn vị tất đã dám cả quyết. |
* Từ tham khảo:
- mua bưởi bán bòng
- mua chịu
- mua chui bán lủi
- mua chuộc
- mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
- mua danh bán tước