| dư giả | dt. Cái còn lại. |
| dư giả | Còn thừa ra: Ăn tiêu đi rồi, dư-giả để làm việc công-ích. |
Áo Tô Tần ấm cật , cơm Tử Lộ no lòng Ăn bận , anh dài vắn cho xong Kiệm cần dư giả để phòng cưới em. |
| Vấn đề là công ty tôi chẳng hề dư giả trong hoàn cảnh sản xuất cầm chừng suốt gần nửa năm. |
| Top con giáp thời trẻ khó khăn , nợ nần chồng chất , sang 35 tuổi ăn nên làm ra , tiền bạc ddư giả. |
| Đó là những thông số khá ddư giảđối với một chiếc sedan hạng B 5 chỗ , nhưng với một chiếc MPV 7 chỗ thì saỏ |
| Cả hai vợ chồng chị có ba người con , gia đình bao năm qua chỉ đủ ăn , đủ mặc chứ không ddư giả. |
| Lời kiến nghị của Hoàng hậu đã được Hoàng thượng đồng ý , vì vậy quyết định đợi đến khi quốc khố ddư giảmới tính đến chuyện xây dựng phố Tô Châu. |
* Từ tham khảo:
- kim chỉ chỉ rối
- kim chỉ có đầu
- kim chỉ nam
- kim chưa mài, chưa ai ăn cắp
- kim cổ
- kim cúc