| mục ruỗng | tt. Hư hỏng, thối nát từ bên trong, đang ở trên đà sụp đổ hìan toàn: Gỗ lạt trên nhà mục ruỗng hết o Chế độ phong kiến mục ruỗng thối nát. |
| Sự nghiệp gầy dựng qua tám đời chúa suốt mấy trăm năm như tám cây cột vững , dễ gì mục ruỗng được. |
| Rồi cũng từ ngày sự thất vọng xui cái vỏ thấm mưa nắng mục ruỗng đi. |
| Trong khu rừng thiêng ấy , dù là mầm cây vừa nhú , thân cỏ yếu mềm hay gốc cội nghìn năm mục ruỗng cũng bất khả xâm phạm. |
| Có lẽ , những mảnh ghép đã mục ruỗng , rệu rã tới mức chỉ cần níu kéo lỡ tay là vỡ vụn hơn cả sự gắn kết hờ hững này. |
| Nó khái lược toàn bộ cái thế thua được , hết thất bại này tới thất bại khác của cả một guồng máy chiến tranh bị động , chế độ mmục ruỗngtận bàn đế. |
| Nó , đúng là một sự kiện của văn học nước nhà , xứng đáng tầm vóc , kích cỡ của một con người đặc biệt yêu đất nước , hết sức kính trọng sự hy sinh mất mát của biết bao chiến sĩ quân giải phóng mà dóng bút viết ra , nhọc nhằn công phu dựng lên biên niên sử đồ sộ trong một góc nhìn xuyên qua chiến tranh , trong tâm thế vừa chứng nhân , vừa khách quan đánh giá chiến tranh , với tư cách một nhà văn vừa đủ độ "chín" , nhãn quan "chín" , thẩm thấu suốt chiều kích lớn lao của cuộc chiến từ tháng 1 tới tháng 3 và tháng 5 , làm rõ ra lịch sử bi tráng của toàn dân tộc trên một thất bại không thể nào thay đổi được của một chế độ đã mmục ruỗngđể mà sụp đổ. |
* Từ tham khảo:
- mục súc
- mục sư
- mục tiêu
- mục trung vô nhân
- mục trường
- mục vô dư nhân