| mục đồng | dt. Trẻ chăn súc-vật. |
| mục đồng | - dt. Trẻ chăn trâu bò: tiếng sáo của mục đồng. |
| mục đồng | dt. Trẻ chăn trâu bò: tiếng sáo của mục đồng. |
| mục đồng | dt (H. mục: chăn nuôi; đồng: trẻ em) Trẻ em chăn gia súc: Còi lá dừa của lũ mục đồng rối rít thúc trâu bò về nghỉ (Ngô Tất Tố). |
| mục đồng | dt. Kẻ chăn súc-vật. |
| mục đồng | .- Chú bé chăn trâu. |
| mục đồng | Trẻ chăn trâu bò. |
| Bên cái quán gạch cũ , ẩn núp dưới đám mây đen , trên con đường hẻm , và ba đứa mục đồng cưỡi trâu hát ngêu ngao trở về trong xóm. |
| Cặp linh hồn đôi ta như một điệu âm nhạc , không cảm động nhau sao được ? Dưới chân đồi , mấy đứa trẻ mục đồng cưỡi trâu về chuồng , cười đùa vui vẻ. |
| Lan đã biết tạ chủ , thời cỏ cây kia há kém ai ! Để lại bên sông một khoảnh đất cao hơn mặt ruộng , đứng xa trông như một cái gò phát bằng ngọn , ngày nay , Túy lan trang chỉ còn là một chỗ đi về của đám mục đồng. |
| Lan đã biết tạ chủ , thời cỏ cây kia há kém ai ! Để lại bên sông một khoảnh đất cao hơn mặt ruộng , đứng xa trông như một cái gò phát bằng ngọn , ngày nay , Túy lan trang chỉ còn là một chỗ đi về của đám mục đồng. |
| Đàn quạ khoang dập dùi là xuống các bãi tha mạ Còi lá dứa của lũ mục đồng rối rít thúc trâu bò về nghĩ. |
| Trong việc ngự lãm , hắn biết Đinh Tiên Hoàng ngay từ thời còn chăn trâu với chúng bạn , đã từng được mẹ làm thịt lợn khao lũ mmục đồng. |
* Từ tham khảo:
- mục kích
- mục sở thị
- mục kỉnh
- mục lục
- mục minh
- mục nát