| múa rìu qua mắt thợ | Khoe tài, tỏ ra hiểu biết trước người tài giỏi, tinh thông hơn mình nhiều lần, ví như kẻ không biết gì về nghề mộc lại dám múa rìu trước mắt thợ lành nghề (câu này xuất phát từ câu múa búa rìu trước cửa Lỗ Ban, Lỗ Ban là ông tổ của nghề mộc): Cho phép tôi nói ngay là tôi không đám múa rìu qua mắt thợ trước những bạn vừa có trách nhiệm vừa có chuyên môn. |
| múa rìu qua mắt thợ | ng Làm một việc vụng về trước mặt một người rất thành thạo (thường dùng để tự nói về mình một cách nhũn nhặn): Cháu nấu món ăn này trước mặt bà thì thực là múa rìu qua mắt thợ. |
| múa rìu qua mắt thợ |
|
| Còn chuyện võ nghệ thì bậc đàn em lượng sức mình không dám múa rìu qua mắt thợ. |
| Nhưng nam ca sỹ hé lộ : anh không dám mmúa rìu qua mắt thợ, mà sẽ chuyển sang đóng hài. |
| Tôi không dại mà mmúa rìu qua mắt thợđâu. |
* Từ tham khảo:
- múa rối nước
- múa tay hoa chân
- múa tay trong bị mừng thầm
- múc
- mục
- mục