| mùa gặt | - Thời kỳ thu hoạch lúa. Mùa gặt mới. Thu hoạch mới về một việc gì, thường là về văn học. |
| mùa gặt | dt. Thời kì thu hoạch lúa: Nhân dân các nơi đang bước vào mùa gặt. |
| mùa gặt | dt Thời kì thu hoạch lúa: Về mùa gặt, bà con ở nông thôn rất bận. |
| mùa gặt | .- Thời kỳ thu hoạch lúa. Mùa gặt mới. Thu hoạch mới về một việc gì, thường là về văn học. |
| Thằng con lớn thì từ sáng đã cùng thằng Ba ra cánh đồng kiếm con cua , con ốc , hay sau mùa gặt , đi mót những bông lúa còn sót lại trong khe ruộng. |
| Nạn tuốt lúa trộm khiến những đêm dài mùa gặt giật lên từng cơn vì tiếng mõ cấp cứu , tiếng la hét đuổi bắt , tiếng chân chạy trên các ngõ vắng , tiếng bàn tán xôn xao. |
| An xem thử mái nhà quay về hướng tây đó , chái nhà học , cái chợ gần bến sông , cây gạo " thơm tho " từng làm chúng ta nghi ngờ nhau , cái miễu giữa đồng trống , những mùa gặt , rồi nào chuyện vui buồn... tất cả những thứ đó ở An Thái có làm cho An bồi hồi hay không. |
| Thực ra , chính đến tháng mười là người dân quê Bắc Việt tương đối rảnh tay , vì lúc bấy giờ là mùa gặt , thóc gặt về , đập sảy , phơi phóng xong rồi là yên. |
| Ở những đất đồng chiêm như Nam Định , Thái Bình , Phủ Lý , tháng năm là mùa gặt hái , còn tháng mười , anh còn nhớ ra thế nào không ? Từ giữa tháng sáu , các cánh đồng chiêm biến thành những dải nước mông mênh trắng xoá. |
| Đồng đã đi qua mùa gặt. |
* Từ tham khảo:
- mùa hanh
- mùa hè cá sông mùa đông cá ao
- mùa hè đang nắng cỏ gà trắng thì mưa
- mùa khí hậu
- mùa lạnh
- mùa khô