| mở rộng | đt. Nới rộng ra: Mở rộng phạm-vi hoạt-động. |
| mở rộng | đgt. Làm cho phạm vi, quy mô lớn, rộng hơn trước: mở rộng quy mô o mở rộng sản xuất o mở rộng phạm vi hoạt động. |
| mở rộng | đgt Làm cho hoạt động có phạm vi lớn hơn: Mở rộng quan hệ đối ngoại (Đỗ Mười); Quan hệ quốc tế của ta ngày càng mở rộng (Huy Cận). |
| mở rộng | đt. Làm rộng ra: Mở rộng phạm vi hoạt động. |
Đến gần nhà Thu , Trương bỏ cuốn sổ vào túi chăm chú nhìn thấy cửa sổ sơn màu vàng nâu , cánh mở rộng. |
Trương lấy tay mở cánh cửa sổ cho mở rộng để Thu biết là có mình đứng đợi , rồi chạy ra phía cửa buồng khách , Thu đã vào tới nơi , đến lúc gặp nhau hai người ấy thản nhiên như không : Thu chào trước và Trương nghiêm trang hơi cúi đầu chào lại hình như trong một cuộc đến thăm rất thường của hai người quen. |
| Chàng lẩm bẩm : Hôm nay chủ nhật , không biết Loan có sang không ? Chàng ra mở rộng cửa sổ ; trên lá cây còn ánh nắng lấp lánh làm Dũng phải nhíu đôi lông mày cho khỏi chói mắt. |
Liên bèn mở rộng cánh cửa. |
| Một lát , cánh cửa phòng mở rộng , một cô đỡ ghé đầu ra ngoài mỉm cười : Mời ông vào. |
Rồi cửa phòng bỗng mở rộng , tiếng nói ríu rít làm tôi quay ra. |
* Từ tham khảo:
- mở trống
- mở yến trào đô
- mỡ
- mỡ
- mỡ cái
- mỡ chài