| một mình một bóng | Đơn lẻ, không có ai giúp đỡ trong công việc, trong cuộc sống hàng ngày: Rồi đây, đất khách quê người, tôi thui thủi một mình một bóng. |
| Tôi đạp xe ra ngoại ô , một mình một bóng , ngồi lặng lẽ bên chân cầu năm nào nhìn nước chảy , thấy tình mình cuốn trôi đi. |
| Lần này , lên Lạng Sơn , tìm được cố nhân , thấy người ấy một mình một bóng , ông mời bằng được về ăn Tết để cảm ơn tri ngộ. |
| Brad cô đơn trong nhà chính rộng thênh thang với 10 phòng ngủ trong khi Angie mmột mình một bóngở căn nhà bên trái. |
* Từ tham khảo:
- một mình một núi
- một mình vừa chống vừa chèo
- một mực
- một mười một chín
- một nắm gió bằng một bó chèo
- một năm chăn tằm bằng ba năm làm ruộng