| đồng vận | tt (H. đồng: cùng; vận: chuyển động) Cùng vận động: Cơ đồng vận. |
| Việc ký những quyết định mang tính quyết định cho việc đầu tư DA và đã gây ra rất nhiều tai tiếng nhưng bà Thanh có thật sự công tâm khi đơn vị được cho là sân sau trực tiếp ký hợp dđồng vậnchuyển đá để lấp sông trong DA Cải tạo cảnh quan và phát triển đô thị ven sông Đồng Nai ? |
| Công an thành phố tăng cường hoạt động tuần tra , kiểm soát , xử lý vi phạm các phương tiện khai thác và các tàu chở cát không có hợp dđồng vậnchuyển với bãi tập. |
| Thông tư 63 cũng quy định rõ hợp dđồng vậnchuyển hành khách phải được ký kết giữa đơn vị kinh doanh vận tải với tổ chức , cá nhân có nhu cầu thuê cả chuyến xe. |
| Đối với mỗi chuyến xe , đơn vị kinh doanh vận tải chỉ được ký kết 1 hợp dđồng vậnchuyển khách. |
| Theo đó , hợp dđồng vậnchuyển khách phải có thời gian thực hiện hợp đồng , địa chỉ nơi đi , nơi đến , hành trình chạy xe chiều đi và chiều về , số lượng hành khách , giá trị hợp đồng , các quyền lợi của hành khách và các dịch vụ phục vụ hành khách trên suốt hành trình. |
| Việc triển khai ứng dụng khoa học công nghệ hỗ trợ quản lý và kết nối hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng theo Công văn số 1850/TTg KTN của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 24/QĐ BGTVT là việc sử dụng thông điệp điện tử trong giao dịch thuê xe ô tô thay cho hợp dđồng vậntải bằng văn bản. |
* Từ tham khảo:
- ngõng
- ngóng
- ngóng chờ
- ngóng đợi
- ngóng trông
- ngọng