| đồng thau | dt. Hợp kim của đồng với kẽm, có màu vàng. |
| đồng thau | dt Hợp kim đồng và kẽm, màu vàng: Chậu rửa mặt bằng đồng thau. |
| đồng thau | d. Hợp kim đồng và kẽm, màu vàng. |
| Hai con mắt đùng đục đồng thau của ngài chỉ chằm hẵm vào đống mảnh sứ mà dân mang đến đổ đầy sân Hoàng Ất. |
| Thà một cô gái hoặc một kẻ gầy guộc , ốm yếu mà khóc thì còn có thể chịu được , đằng này Tấn xồm là một kẻ lực lưỡng , hai vai bành ra như chiếc bừa hai răng , cặp mắt màu đồng thau lồi như hai con ốc dính vào mặt , bộ râu quai nón luộm thuộm bò khắp cổ , cằm và má. |
| Điểm đáng chú ý là chiếc mấn dđồng thaucó trọng lượng 1 ,7 kg được mạ 2 ,5 chỉ vàng. |
* Từ tham khảo:
- đồng thiếp
- đồng thoà
- đồng thoại
- đồng thời
- đồng thuyền đồng hội
- đồng tịch đồng sàng