| đồng thời | bt. Cùng một thời, một thế-hệ: Người đồng-thời; Hai người đồng-thời với nhau // Thừa lúc, cùng một lúc: Tôi đi đón anh ấy, đồng-thời để mua tờ báo. |
| đồng thời | I. pht. (Những sự việc, tính chất tồn tại) cùng một thời gian: Hai sự kiện đồng thời xẩy ra. II. tt. Cùng thời, cùng sống một thời đại: những người đồng thời với thi hào Nguyễn Du. |
| đồng thời | tt, trgt (H. đồng: cùng; thời: thời gian) 1. Cùng một lúc: Hai biến cố đồng thời xảy ra 2. Cùng một thời kì: Nguyễn Trãi vượt xa người đồng thời về nhiều mặt. |
| đồng thời | bt. Cùng xảy ra một lúc: Chuyển đồng đồng-thời. // Biến cố đồng-thời. Đồng-thời phát-sinh: Xt. đồng-sinh. 2. Cùng trong một thời-kỳ, một thời-đại: Những người đồng-thời không thể hiểu ông ta. // Người đồng thời. |
| đồng thời | t. ph. 1. Cùng một lúc: Hai biến cố đồng thời xảy ra. 2. Cùng một thời kì, thời đại: Người đồng thời. |
| Mùi thơm vẫn ở gần bên mũi chàng , đồng thời chàng có thể phân biệt được từng mùi thơm khác nhau của từng loài hoa như hoàng lan , móng rồng , mộc , sói và ngâu. |
| Văn đứng lẩm nhẩm đọc , thương hại cho bạn đồng thời cảm động về cách lừa dối thông minh của Liên. |
| Vì thế chàng nhờ Liên đưa đến đây vài lần ; thứ nhất để cùng nhau ôn lại kỷ niệm thời thơ ấu ; đồng thời cũng là để có thêm đề tài mà viết. |
| Chàng đang suy nghĩ tìm lời đáp lại người khách nửa khuê các , nửa giang hồ để không bị chê cười , liệt vào hạng quê mùa cục mịch như Liên thì Nhung đã đến cạnh bên chàng ngồi xuống ghế đồng thời đưa tay kéo chàng cùng ngồi luôn. |
| đồng thời tai chàng nghe đâu đâu câu nói đùa giỡn của Nhung : “Bạn anh mà lại không hôn vợ anh cái nào !...”. |
Thôi , để tôi đi dọn cơm đồng thời hâm lại các món ăn. |
* Từ tham khảo:
- đồng tịch đồng sàng
- đồng tiền
- đồng tiền chiếc đũa bẻ hai
- đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn, đồng tiền đi sau là đồng tiền dại
- đồng tiền lận, nhân nghĩa kiệt
- đồng tiền liền khúc ruột