| đồng quận | tt. Cùng ở một quận hay sinh ra trong một quận. |
| đồng quận | tt (H. đồng: cùng; quận: khu vực hành chính) Cùng ở một huyện hay một tỉnh: Anh ấy là người đồng quận với vợ tôi. |
| đồng quận | t. Nói người cùng một tỉnh, một huyện với nhau (cũ). |
| đồng quận | Cùng ở một quận. |
| Nick Paget Brown , người đứng đầu Hội dđồng quậnKensington and Chelsea , cho biết có thể có vài trăm người ở trong tòa nhà. |
* Từ tham khảo:
- tuỵ-tiện
- tuỵ-đạo
- tuỵ-dịch
- tuỵ-tạng
- tuynh
- tuyên-chỉ