| môi trường | dt. Nơi tiếp-xúc nhau để hoạt-động, sinh-nở. |
| môi trường | - d. 1. Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng: Không khí là một môi trường truyền âm. 2. Toàn thể hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện sống bên ngoài của một sinh vật: ảnh hưởng và tác dụng của môi trường; Nghiên cứu những quan hệ giữa môi trường và sinh vật. 3. Toàn thể hoàn cảnh xã hội (phong tục, tín ngưỡng, sinh hoạt văn hóa, nghề nghiệp, gia đình...) chung quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển của con người: Thế hệ thanh niên trở nên anh dũng trong môi trường chiến đấu chống chiến tranh xâm lược. |
| môi trường | dt. Tất cả những gì bao quanh sinh vật, tất cả các yếu tố vô sinh và hữu sinh, có tác động trục tiếp lên sự sinh sống, phát triển và sinh sản của sinh vật: bảo vệ môi trường o ô nhiễm môi trường. |
| môi trường | dt (H. môi: đứng giữa; trường: nơi xảy ra) 1. Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng: Không khí là một môi trường truyền âm. 2. Hoàn cảnh trong đó sinh vật sống và phát triển: Môi trường nhiệt đới tuy có những mặt khắc nghiệt, nhưng về cơ bản lại thuận lợi (VNgGiáp). 3. Hoàn cảnh xã hội: Kinh tế xã hội chỉ phát triển được trong môi trường hoà bình (Đỗ Mười). |
| môi trường | .- d. 1. Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng: Không khí là một môi trường truyền âm. 2. Toàn thể hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện sống bên ngoài của một sinh vật: Ảnh hưởng và tác dụng của môi trường; Nghiên cứu những quan hệ giữa môi trường và sinh vật. 3. Toàn thể hoàn cảnh xã hội (phong tục, tín ngưỡng, sinh hoạt văn hoá, nghề nghiệp, gia đình...) chung quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển của con người: Thế hệ thanh niên trở nên anh dũng trong môi trường chiến đấu chống chiến tranh xâm lược. |
| Sở dĩ hai người chưa phạm đến danh dự chàng chỉ vì họ chưa có dịp , có môi trường đó thôi. |
| Vì vậy tôi phải ngăn chặn , phải răn đe khi trong môi trường xã hội xuất hiện sự đe doạ ấy. |
| Nó chứng tỏ ở bất cứ môi trường nào , suốt mấy chục năm qua anh cũng là người đứng ở phía trước. |
| Ông nói cả đến những khuyết tật cũng không phải là nhỏ ở môi trường mới như hiện nay của cậu ta. |
| Jessica nói về khu bảo tồn , hy vọng mọi thứ sẽ trong lành hơn , hy vọng Covid 19 sẽ không có cơ hội lây lan trong môi trường hoang dã. |
| Jessica nói đúng , corona virus không có cơ hội tấn công và lây lan trong môi trường hoang dã. |
* Từ tham khảo:
- môi trường hữu sinh
- môi trường trong mờ
- môi trường trong suốt
- môi trường vô sinh
- môi với răng
- mồi