| đồng nội | dt. Nh. Đồng trống: Chim đồng-nội, cá sông sâu, Mạnh ai nấy bắt cơ-cầu làm chi (CD). |
| đồng nội | dt Khu vực trong cánh đồng: Ngựa nhung nhúc chật đầy đồng nội (NgHTưởng). |
| đồng nội | dt. Nht. Đồng bằng: Từ giã núi non để trở về đồng-nội. |
| đồng nội | d. nh. Đồng ruộng. |
| đồng nội | Cũng như "đồng-áng". |
Những cơn gió mạnh của đồng nội , mùi thơm mát của hoa cỏ , và vẻ rộng rãi của khoảng trời mây chiếm cả linh hồn tôi. |
| Chính ông cũng chưa trả lời được câu hỏi ấy , từ bao đêm tự làm khổ mình vì cái chữ trung muôn hình vạn trạng , lúc thì như sợi dây buộc khe khắt không chút thương xót , lúc thì phóng khoáng mênh mông như gió ở đồng nội , sóng trên bể khơi. |
| Một loài hoa của đồng nội và những triền núi thấp , hoa mọc lẫn với cỏ hoang. |
| Mình ngoảnh lại... thế rồi không còn mơ được gì nữa , cứ trượt theo những đường cong mềm mại... Mai , ta xa nhau rồi , vậy mà có ai nói được với ai điều gì đâu , cứ mặc làn gió thơm mùi đồng nội vuốt ve mái tóc... Mới đó mà ta xa nhau , thật là kinh khủng. |
| Chân gió đi không biết mỏi , gió xoài ra một lát rồi lại cuốn ào ào , mang đi biết bao vị ngọt hương thơm của quả chín , của mía... Cái mùi vị đồng nội ấy. |
| Sau đó chúng tôi quên đi rất nhanh những vết bầm của số phận để say sưa đắm mình trong khung cảnh êm ả của cây lá chung quanh , trong những thú vui nhẹ nhàng mang đầy âm hưởng của đồng nội và trong một tình bạn chân thành , hồn nhiên , bao giờ cũng lấp lánh một thứ ánh sáng rạng rỡ và dịu dàng của hạnh phúc. |
* Từ tham khảo:
- châm chọc
- châm chước
- châm cứu
- châm cứu đồng nhân
- châm đốp
- châm kết