| đồng lương | dt Tiền Nhà nước trả cho công nhân, nhân viên, viên chức hằng tháng: Cả gia đình trông vào đồng lương của người bố. |
| Mình trình độ đại học , họ cũng kỹ sư , cả trình độ lẫn đồng lương không hơn kém nhau là bao. |
| Còn đồng lương nào trong túi anh bỏ ra mua quà dỗ con. |
| Gần bốn năm trời lấy nhau , bằng đồng lương của hai người phải nuôi vợ đẻ , con ốm và sắm sửa. |
| Mình trình độ đại học , họ cũng kỹ sư , cả trình độ lẫn đồng lương không hơn kém nhau là bao. |
| Còn đồng lương nào trong túi anh bỏ ra mua quà dỗ con. |
| Gần bốn năm trời lấy nhau , bằng đồng lương của hai người phải nuôi vợ đẻ , con ốm và sắm sửa. |
* Từ tham khảo:
- uỷ viên
- uý
- uý
- uý
- uý
- uý cụ