| đông đảo | tt. Đông người và xe-cộ (chỉ vật động-đậy): Thiên-hạ đông-đảo; xe-cộ đông-đảo. |
| đông đảo | - tt. Đông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau: Đông đảo quần chúng tham gia lực lượng đông đảo. |
| đông đảo | tt. Đông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau: Đông đảo quần chúng tham gia o lực lượng đông đảo. |
| đông đảo | tt, trgt Nhiều người trong một dịp nào đó: Đông đảo nông dân biểu tình thị uy (PhVĐồng). |
| đông đảo | tt. Nhiều người: Cuộc hội họp đông-đảo. |
| đông đảo | t. Nhiều người trong một dịp nào đó: Đông đảo bà con đến chơi. |
| Mấy hôm sau , ông đại lớn tiếng cự Ông phủ ở ngay trước mặt dân sự đông đảo. |
| Không có Trời thì... không có Trời thì... họ an tâm khi nhắc đi nhắc lại những lời giả thiết đã nhuốm màu sắc tôn giáo , tuy riêng rẽ từng người chưa ai tưởng tượng được hình dạng ông Trời ra sao ! Trong hai năm , đám người xiêu giạt chạy lên Tây Sơn thượng quá đông đảo. |
| Chính cái số đông đảo này là cái đích ta phải nhắm thu phục. |
| Đó là những nơi tụ tập đông đảo , và không khí chuẩn bị chiến đấu hào hứng sôi động nhất trạm. |
| Phải đối đầu cùng một lúc với hai lực lượng mạnh và đông đảo , toán quân của Huệ hóa ra nhỏ yếu. |
| Thế mà thầy thấy không , ta chỉ ó lên một tiếng là cái đội quân đông đảo ấy rã tan. |
* Từ tham khảo:
- đông đặc
- đông đổng
- đông đủ
- đông đúc
- đông ken
- đông lân