| động dại | tt Phát điên: Có động dại mà đi như thế (Tô-hoài). |
Anh tôi cười khẩy : Đi không kiếm được món ngon thì chỉ đi mỏi chân , có động dại mới đi như thế. |
| Riêng bà Lan còn phải trả giá cho hành dđộng dạidột , thiếu suy nghĩ của mình trước pháp luật. |
| Bị cáo vì thương cảm với số phận người đàn ông tên Vinh nên mới hành dđộng dạidột như vậy. |
| Nếu không có hành dđộng dạidột vào đêm 29 5 thì giờ Khải đang làm công việc ổn định tại TPHCM. |
| Kiềm chế : Tránh suy nghĩ về việc xử phạt hay chia tay , bạn không nên nghĩ hay làm một hành đđộng dạiột dù đó chỉ là suy nghĩ thoáng qua , đồng thời hãy dặn lòng tập sống khoan dung. |
| Quá hoang mang trước ý nghĩ này , cô sợ mình không làm chủ được bản thân rồi hành dđộng dạidột nên đến cầu cứu các BS tại BV Tâm Thần. |
* Từ tham khảo:
- ân ái hà
- ân ái ngục
- ân ái nô
- ân ban
- ân cần
- ân điền