| đồng chiêm | dt. C/g. Ruộng chiêm, nơi hợp với các hoa-màu gặt hái về mùa tháng năm. |
| đồng chiêm | dt Vùng ruộng chỉ cấy được một mùa: Quê mùa ở đất đồng chiêm, lấy dao cắt cỏ, lấy liềm bổ cau (cd). |
| đồng chiêm | d. 1. Ruộng cấy một mùa đầu năm. 2. Vùng ruộng cấy một mùa. |
| Tôi không bao giờ quên được những ngày tản cư ở cái làđồng chiêmêm giữa chợ Kẹo và chợ Ngăm , không biết làm gì trong những giây phút vô liêu , vợ chồng và con cái mua những cái xa về kéo sợi. |
| Không những vì giống cá này ở đồng chiêm , nơi đây hiếm có , mà còn vì đời sống ở đây vất v gay gắt quá , người ta không có thể phí phạm thì giờ nịnh khẩu cái của mình hay nuông chiều một ý thích có khi không mắc mỏ gì cho lắm. |
| Ở những đất đồng chiêm như Nam Định , Thái Bình , Phủ Lý , tháng năm là mùa gặt hái , còn tháng mười , anh còn nhớ ra thế nào không ? Từ giữa tháng sáu , các cánh đồng chiêm biến thành những dải nước mông mênh trắng xoá. |
| Mà nào chỉ có thế thôi đâu , đất đồng chiêm lại nhiều giống đỉa cứ bám riết lấy chân người cày ruộng mà cắn và hút máu ! Cày đồng đang buổi ban trưa , Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày. |
| Hồi kháng chiến , tôi đã từng sống ở những làđồng chiêmêm và những buổi tối tháng mười một vẫn ngồi đốt lửa họp hội đồng như vậy. |
| Ở đâđồng chiêmêm , khoảng giữa tháng mười , sau khi tát nước để làm vụ cấy , người nông dân gieo mạ trên những thửa ruộng xâm xấp nước. |
* Từ tham khảo:
- kim sinh
- kim sinh học
- kim sương
- kim tân-ngọc dịch
- kim thạch
- kim thanh