| đồng căn | tt (H. đồng: cùng; căn: rễ) Cùng một gốc gác: Đó là hai cái bệnh đồng căn; Hai học phái đồng căn. |
| Tôi đã chữa trị bằng liệu pháp vi lượng dđồng cănvà sử dụng thảo dược , nhưng những loại thuốc này khiến tình trạng của tôi trở nên tồi tệ hơn , " Bajanda nói. |
| Trong quá trình thẩm định , Hội dđồng căncứ vào nội dung phim để phân loại phim Được phép phổ biến rộng rãi hay Cấm trẻ em dưới 16 tuổi theo quy định tại Quyết định số 49/2008/QĐ BVHTTDL Ban hành quy chế thẩm định phim và cấp giấy phép phổ biến phim ngày 9/7/2008 của Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch. |
* Từ tham khảo:
- đá nổi vông chìm
- đá ong
- đá ốp lát
- đá phạt góc
- đá phấn
- đá phiến