| đồng bệnh | (bịnh) tt. Cùng chung một chứng bệnh // (R) Cùng chung một cảnh-ngộ, một tâm-sự: Có đồng bệnh mới hiểu nhau nhiều. |
| đồng bệnh | tt (H. đồng: cùng; bệnh: bệnh) 1. Cùng có một bệnh như nhau: Hai người đồng bệnh nên hiểu thuốc của nhau 2. Cùng ở trong một cảnh huống như nhau: Vì họ đồng bệnh, nên dễ thông cảm với nhau. |
| đồng bệnh | t. Mang cùng bệnh tật. Ngr. Ở cùng cảnh huống, tình trạng. |
| đồng bệnh | Cùng chung một chứng bệnh, một cảnh-ngộ: Đồng-bệnh tương-liên. |
| Nếu đây là câu nói được thốt ra từ một người cũng có nhiều mụn thì nó mới thực sự là sự chia sẻ dđồng bệnhtương lân.". |
| Trong khi thuốc trị chóng mặt do tăng huyết áp Tanganil 500mg loại hộp 5 ống do Công ty Piere (Pháp) sản xuất trúng thầu vào BV Đa khoa Trung ương Thái Nguyên là 12.704 đồng , nhưng trúng thầu vào BV C Đà Nẵng là 12.409 đồng và trúng thầu vào BV Đa khoa Trung ương Quảng Nam 12.645 dđồng bệnhviện nắm đằng chuôi Theo bác sĩ Nguyễn Chí Hùng Giám đốc BV Bình Dân TPHCM hiện có những loại thuốc dùng phổ biến như Paracetamol cũng có hàng trăm loại khác nhau nên bệnh viện bị rối khi lựa chọn. |
| Không chỉ ở Hải Dương mới có tình trạng một sở hầu hết là quan chức , mà gần đây , phát lộ Thanh Hóa , Quảng Bình cũng tồn tại những đơn vị dđồng bệnhtương liên. |
* Từ tham khảo:
- san định
- san hô
- san hô trúc
- san-pết
- san phẳng
- san sát