| đơn hàng | dt Giấy ghi tên món hàng và giá tiến bán: Đi mua cho cơ quan cần phải lấy đơn hàng. |
| Vừa lo trả nợ đơn hàng cuối năm , vừa lo Tết cho nhân viên , vừa lo lạm phát rình rập. |
| Một cô gái khác là Casey Duke mở hẳn cửa hàng chuyên bán slime , kiếm 300 400 USD cho mỗi dđơn hàng. |
| Theo ông Vũ , DN xuất khẩu nông sản Việt Nam mất rất nhiều dđơn hàngxuất khẩu vì không giữ được chất lượng do chất lượng càng về sau càng đi xuống. |
| người tiêu dùng kết nối rất quan tâm đến vấn đề giá , họ luôn tìm kiếm những dđơn hànggiảm giá , các chương trình khuyến mãi : hơn một nửa trong số họ sử dụng các ứng dụng di động để tìm kiếm các đơn hàng giảm giá tốt nhất dù là khi họ dự định mua sắm hay thậm chí là đang mua sắm tại cửa tiệm. |
| Theo những người bán hàng online , hầu hết các mặt hàng thực phẩm sẽ không có sẵn , họ sẽ tập hợp khoảng 20 dđơn hàng, sau đó gọi điện về quê nhờ người thân đi đặt mua , đóng thùng gửi xe khách xuống. |
| Kiếm bội tiền Theo tính toán của những người kinh doanh , mỗi một dđơn hàngcó giá trị khoảng 500.000 1.000.000 đồng , trừ hết chi phí , họ thu lãi 100 150 nghìn đồng. |
* Từ tham khảo:
- dâm loạn
- dâm ô
- dâm phu
- dâm phụ
- dâm tà
- dâm thư